Tham chiếu đơn vị CSS
Tài liệu tra cứu đơn vị CSS px, em, rem, %, vw, vh, vmin, vmax và ch, sắp xếp theo nhóm. Giải thích rõ khi nào dùng từng đơn vị tuyệt đối và tương đối, miễn phí trên trình duyệt.
| Đơn vị | Tên | Loại | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| px | Pixels | absolute | Một pixel trên màn hình. Đơn vị cơ bản nhất. | font-size: 16px; |
| em | Em | relative | Bội số của font-size phần tử cha. | padding: 1.5em; |
| rem | Root Em | relative | Bội số của font-size phần tử gốc (html). | margin: 2rem; |
| % | Percent | relative | Tỷ lệ phần trăm so với thuộc tính tương ứng của phần tử cha. | width: 50%; |
| vw | Viewport Width | viewport | 1% chiều rộng viewport. | width: 100vw; |
| vh | Viewport Height | viewport | 1% chiều cao viewport. | height: 100vh; |
| vmin | Viewport Min | viewport | 1% của giá trị nhỏ hơn giữa vw và vh. | font-size: 5vmin; |
| vmax | Viewport Max | viewport | 1% của giá trị lớn hơn giữa vw và vh. | width: 50vmax; |
| dvh | Dynamic VH | viewport | Chiều cao viewport động (tính cả thanh địa chỉ trên di động). | height: 100dvh; |
| svh | Small VH | viewport | Chiều cao viewport nhỏ nhất. | min-height: 100svh; |
| lvh | Large VH | viewport | Chiều cao viewport lớn nhất. | max-height: 100lvh; |
| ch | Character | relative | Dựa trên chiều rộng của ký tự "0". | max-width: 60ch; |
| ex | X-Height | relative | Dựa trên chiều cao của ký tự "x". | line-height: 2ex; |
| cm | Centimeters | absolute | Xentimét. Dùng cho bản in. | width: 10cm; |
| mm | Millimeters | absolute | Milimét. Dùng cho bản in. | margin: 5mm; |
| in | Inches | absolute | Inch (1in = 96px). | width: 2in; |
| pt | Points | absolute | Point (1pt = 1/72in). | font-size: 12pt; |
| cqi | Container Inline | container | 1% kích thước nội tuyến của container. | font-size: 5cqi; |
| cqb | Container Block | container | 1% kích thước khối của container. | padding: 2cqb; |
19개 표시 중
Nhúng
Cap nhat lan cuoi: 2026 · Cong cu truc tuyen mien phi
Tham chiếu đơn vị CSS la gi?
Tài liệu tra cứu đơn vị CSS px, em, rem, %, vw, vh, vmin, vmax và ch, sắp xếp theo nhóm. Giải thích rõ khi nào dùng từng đơn vị tuyệt đối và tương đối, miễn phí trên trình duyệt.
Cach su dung
- 1Nhập— Nhập dữ liệu cần thiết.
- 2Kết quả— Xem kết quả xử lý.
- 3Sao chép— Sao chép kết quả để sử dụng.
Cong cu lien quan
Bộ chuyển đổi PX-REMTrình chuyển PX sang REM quy đổi pixel và rem theo cả hai chiều dựa trên cỡ chữ gốc tùy chỉnh, hỗ trợ số thập phân. Kèm bảng tra cứu và đoạn CSS có thể sao chép, miễn phí.
Kiểm tra tương thích trình duyệtKiểm tra tương thích trình duyệt cho mọi tính năng CSS, JavaScript, HTML hay Web API: phiên bản Chrome, Firefox, Safari và Edge nào hỗ trợ. Miễn phí và tức thì trên trình duyệt.
Tạo CSS GradientTrình tạo gradient CSS trực quan cho gradient tuyến tính, tỏa tròn và hình nón: thêm điểm màu, chỉnh góc rồi sao chép CSS. Rất hợp cho nền và nút bấm, miễn phí trên trình duyệt.
Tạo CSS Box ShadowTrình tạo box-shadow CSS với các điều khiển offset, blur, spread, màu và inset cùng bản xem trước bóng đổ. Sao chép mã CSS sẵn dùng cho mọi phần tử, miễn phí trên trình duyệt.
Cau hoi thuong gap
Tham chiếu đơn vị CSS miễn phí bao gồm tất cả đơn vị độ dài, góc, thời gian.
Không. Mọi xử lý diễn ra trong trình duyệt của bạn.
Có, thiết kế responsive hoạt động trên thiết bị di động.